Môn Ngoại ngữ cơ bản (Tiếng Anh) dành cho sinh viên ngành Công nghệ giáo dục nhằm trang bị nền tảng tiếng Anh căn bản gồm 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết. Môn học tập trung vào các chủ đề thông dụng trong học tập và đời sống, tăng khả năng giao tiếp tiếng Anh, đọc hiểu tài liệu chuyên ngành, tạo tiền đề cho các học phần tiếng Anh chuyên sâu sau này. Ngoài ra, môn học còn rèn luyện kỹ năng học tiếng Anh độc lập, tự tin sử dụng ngôn ngữ trong môi trường học thuật và nghề nghiệp.
| Tuần | Chủ đề | Kỹ năng & Nội dung chính |
|---|---|---|
| 1 | Giới thiệu môn học | Giới thiệu cấu trúc học phần, phương pháp học tiếng Anh hiệu quả, kiểm tra đầu vào |
| 2 | Introductions and Greetings | Nghe - nói: Giới thiệu bản thân, chào hỏi; Ngữ pháp: Động từ to be, đại từ nhân xưng |
| 3 | Countries and Nationalities | Đọc: Tên quốc gia, quốc tịch; Viết câu giới thiệu người khác |
| 4 | Daily Routines | Nghe: Mô tả hoạt động thường ngày; Ngữ pháp: Thì hiện tại đơn |
| 5 | Time and Schedules | Hỏi giờ, lịch học – làm việc; Đọc: Lịch biểu; Viết đoạn mô tả lịch trình |
| 6 | Likes and Dislikes | Nghe - nói: Nói về sở thích; Ngữ pháp: Động từ nguyên mẫu và V-ing |
| 7 | Describing People | Từ vựng về ngoại hình, tính cách; Ngữ pháp: Tính từ sở hữu |
| 8 | Ôn tập & Kiểm tra giữa kỳ | Ôn tập từ vựng, ngữ pháp, kỹ năng; Thi giữa kỳ |
| 9 | Places in Town | Đọc hiểu bản đồ đơn giản; Nói: Chỉ đường; Ngữ pháp: There is/are |
| 10 | Food and Drink | Từ vựng thực phẩm, đồ uống; Đặt món; Ngữ pháp: Danh từ đếm được – không đếm được |
| 11 | Weather and Seasons | Nghe: Dự báo thời tiết; Nói – viết: Mô tả thời tiết theo mùa |
| 12 | Shopping | Hội thoại tại cửa hàng; Từ vựng trang phục, giá cả; Câu hỏi – trả lời mua hàng |
| 13 | Health and Illness | Miêu tả tình trạng sức khỏe; Từ vựng về bệnh thường gặp; Ngữ pháp: Should/shouldn’t |
| 14 | Ôn tập tổng hợp | Ôn tập toàn bộ kiến thức, luyện tập kỹ năng 4 kỹ năng |
| 15 | Thi cuối kỳ | Thi viết + nghe + đọc + nói |