Dưới đây là đề‑cương 15tuần cho môn “NguyênlýKinhtếhọc” (Principles of Economics). Bạn có thể chèn thẳng vào hồ sơ môn học hoặc điều chỉnh nhẹ cho phù hợp quy định khoa.
Nguyên lý Kinh tế học cung cấp nền tảng để hiểu cách cá nhân, doanh nghiệp và chính phủ ra quyết định trong bối cảnh nguồn lực khan hiếm. Môn học trang bị khái niệm cốt lõi về cung –cầu, hành vi thị trường, vai trò của nhà nước, các chỉ tiêu vĩ mô và chu kỳ kinh tế, tạo tiền đề cho các môn kinh tế chuyên sâu sau này.
Hiểu nền tảng vi mô: Cơ chế giá, tối ưu hóa của người tiêu dùng và doanh nghiệp.
Nắm khái niệm vĩ mô cơ bản: GDP, lạm phát, thất nghiệp, chính sách tài khóa –tiền tệ.
Phân tích vấn đề kinh tế thực tiễn bằng mô hình và số liệu.
Rèn tư duy phản biện trong đánh giá chính sách công và hiện tượng thị trường.
Toán đại cương (hàm số, đồthị, đại số tuyến tính đơn giản).
Không yêu cầu kinh tế học trước đó.
| Tuần | Chủ đề | Mục tiêu / Hoạt động chính |
|---|---|---|
| 1 | Giới thiệu kinh tế học & 10 nguyên lý cơ bản | Phạm vi, phương pháp kinh tế; khan hiếm & chi phí cơ hội. |
| 2 | Mô hình đường PPF & lợi thế so sánh | Vẽ PPF, trao đổi & chuyên môn hóa. |
| 3 | Cung – cầu thị trường | Đồ thị cung cầu, thặng dư, cân bằng. |
| 4 | Co giãn & ứng dụng | Tính co giãn giá, thu nhập; tác động thuế – trợ cấp. |
| 5 | Hiệu quả thị trường & thất bại thị trường | Thị trường cạnh tranh vs độc quyền; ngoại ứng & hàng công cộng. |
| 6 | Hành vi người tiêu dùng | Lý thuyết lựa chọn, đường bàng quang, ràng buộc ngân sách. |
| 7 | Lý thuyết hãng & cấu trúc chi phí | Hàm sản xuất, quy mô kinh tế, quyết định sản lượng. |
| 8 | Cạnh tranh hoàn hảo & độc quyền | So sánh phúc lợi, định giá độc quyền. |
| 9 | Cạnh tranh độc quyền & oligopoly | Mô hình Cournot/Bertrand, trò chơi đơn giản. |
| 10 | Đo lường sản lượng quốc gia (GDP) | Phương pháp chi tiêu – thu nhập; hạn chế của GDP. |
| 11 | Thất nghiệp & lạm phát | Thị trường lao động, CPI, chi phí lạm phát. |
| 12 | Tổng cầu – tổng cung (AD‑AS) | Mô hình AD‑AS, cú sốc cung – cầu, chu kỳ kinh tế. |
| 13 | Chính sách tài khóa & tiền tệ | Tác động chi tiêu chính phủ, thuế; Ngân hàng Trung ương & lãi suất. |
| 14 | Thương mại quốc tế & tỷ giá | Lợi ích tự do hóa, cán cân thanh toán, chế độ tỷ giá. |
| 15 | Ôn tập & kiểm tra cuối kỳ | Thi viết (60%) + thảo luận tình huống (40%). |
Giảng bài kết hợp thảo luận tình huống.
Bài tập thực hành Excel/Stata cơ bản phân tích số liệu.
Mô phỏng thị trường nhỏ (auction game) tăng tính trải nghiệm.
| Thành phần | Trọng số | Hình thức |
|---|---|---|
| Quiz nhanh hàng tuần | 15% | Trắc nghiệm 10phút cuối buổi |
| Bài tập nhóm (case study) | 20% | Phân tích chính sách/hiện tượng ViệtNam |
| Mid‑term (Tuần8) | 25% | Tự luận & bài tập đồ thị |
| Final Exam (Tuần15) | 40% | Tự luận + trắc nghiệm định lượng |
Đề‑cương này giúp sinh viên nắm vững khung lý thuyết, đồng thời rèn khả năng áp dụng vào tình huống kinh tế thực tế –một nền tảng không thể thiếu cho mọi chuyên ngành kinh doanh và quản trị.